Mô tả sản phẩm máy Fujifilm Apeos C325 dw
Fujifilm Apeos C325 dw là dòng máy in đa năng để bàn nhỏ gọn, phù hợp cho văn phòng hiện đại, nhóm làm việc và doanh nghiệp vừa và nhỏ cần một thiết bị in màu tốc độ cao, chất lượng ổn định và vận hành tiện lợi. Với khả năng in, quét và xử lý tài liệu hiệu quả, sản phẩm mang đến sự cân bằng tốt giữa hiệu suất, độ bền và chất lượng bản in.
Máy hỗ trợ in màu đầy đủ với độ phân giải lên đến 600 x 2.400 dpi, cho ra bản in sắc nét, rõ chi tiết, phù hợp cả tài liệu văn bản lẫn hình ảnh màu. Tốc độ in ấn tượng lên đến 31 trang/phút cho cả A4 đen trắng và A4 màu, giúp tối ưu thời gian xử lý công việc. Với khổ giấy đa dạng từ A6 đến Legal, Apeos C325 dw đáp ứng tốt nhiều nhu cầu in ấn khác nhau trong môi trường văn phòng.
Ngoài ra, máy còn được trang bị bộ nhớ 512 MB, khay giấy tiêu chuẩn 250 tờ cùng khay tay 50 tờ, có thể mở rộng tối đa lên 550 tờ, giúp giảm tần suất nạp giấy và nâng cao hiệu quả sử dụng. Thiết kế máy để bàn với kích thước gọn gàng, chỉ 410 x 430 x 366 mm, rất phù hợp đặt trong không gian làm việc hạn chế diện tích.
Fujifilm Apeos C325 dw còn ghi điểm nhờ khả năng tiết kiệm điện năng với chế độ nghỉ chỉ 0,5 W, hỗ trợ doanh nghiệp giảm chi phí vận hành. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho những ai đang tìm kiếm một chiếc máy in màu đa chức năng, bền bỉ, chất lượng cao và hiệu suất tốt.
Điểm nổi bật:
- In màu sắc nét với độ phân giải cao
- Tốc độ in nhanh lên đến 31 trang/phút
- Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp đặt trên bàn làm việc
- Hỗ trợ nhiều khổ giấy
- Khay giấy linh hoạt, có thể nâng cấp dung lượng
- Tiết kiệm điện năng, thân thiện khi sử dụng lâu dài
| Mục | Mô tả | Apeos C325 dw |
| Kiểu | Máy để bàn | |
| Dung lượng bộ nhớ | 512 MB (Tối đa: 512 MB) | |
| Dung lượng thiết bị lưu trữ | - | |
| Tính năng màu | Đầy đủ màu sắc | |
| Độ phân giải quét | 600 x 600 dpi | |
| Độ phân giải in ấn | 600 x 2.400 dpi | |
| 35 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) | ||
| 17 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) | ||
| Khổ giấy bản gốc | Tối đa A4, Letter, Legal*2 cho cả Tờ bản in và Sách | |
| Khổ giấy | Tối đa A4, Letter, Legal; Tối thiểu A6, 76 x 127 mm | |
| Chiều rộng mất hình | Mép trên 4,1 mm, Mép dưới 4,1 mm, Mép phải/trái 4,1 mm | |
| Khay giấy | 60 - 176 gsm | |
| Khay tay | 60 - 176 gsm | |
| Đen trắng (A4) | 9,5 giây | |
| Màu (A4) | 12,0 giây | |
| A4 Đen trắng | 31 trang/phút | |
| A4 Màu | 31 trang/phút | |
| A5 Đen trắng | 41 trang/phút | |
| A5 Màu | 41 trang/phút | |
| Chuẩn | Khay tiêu chuẩn: 250 tờ, Khay tay: 50 tờ | |
| Tùy chọn | Bộ nạp 250 tờ: 250 tờ | |
| Tối đa | 550 tờ [Chuẩn + Bộ nạp 250 tờ] | |
| 150 tờ (Úp mặt) | ||
| Cung cấp nguồn điện | AC220-240 V +/- 10 %, 10 A, Thông thường 50/60 Hz | |
| Mức tiêu thụ điện tối đa | 1.120 W | |
| Chế độ nghỉ | 0,5 W | |
| Chế độ nguồn điện thấp | 11 W | |
| Chế độ sẵn sàng | 41 W | |
| Kích thước | Rộng 410 x Sâu 430 x Cao 366 mm | |
| 20,5 kg |

Bình luận