Máy Fujifilm Apeos C2061
Apeos C2061 (Model-CPS-ST) là dòng máy scan & in để bàn/console được thiết kế cho nhu cầu văn phòng với hiệu suất ổn định và chất lượng đầu ra rõ nét. Máy hỗ trợ quét 600 x 600 dpi và in lên đến 1.200 x 2.400 dpi, giúp tài liệu văn bản, báo cáo và bản vẽ/biểu mẫu in ấn đều sắc nét.
Điểm nổi bật
- Hiệu năng vận hành nhanh:
- Thời gian khởi động: 22–26 giây hoặc ít hơn
- Thời gian khôi phục từ chế độ Nghỉ: 11 giây hoặc ít hơn
- Tốc độ sao chụp (A4 LEF):
- 20 trang/phút (màu & trắng đen)
- Bộ nhớ/SSD:
- 4 GB / SSD 3,6 GB giúp xử lý tác vụ mượt và lưu trữ dữ liệu tốt cho công việc thường ngày.
Khả năng xử lý giấy & bản gốc
- Khổ giấy bản gốc: tối đa A3, 11 x 17”; tối thiểu A5
- Sức chứa khay giấy:
- Chuẩn 616 tờ (520 + 96)
- Tối đa 2.176 tờ (hỗ trợ tăng tải in khi cần)
- Định lượng giấy: 52 đến 300 gsm (áp dụng cho cả khay chính và khay tay)
- Khay ra giấy: 400 tờ (A4 LEF); tùy chọn mở rộng Exit 2 Tray chia 250 + 250 tờ
- Bộ nạp bản gốc DADF:
- Chứa 110 tờ
- Quét màu/trắng đen: 55 trang/phút
Kết nối & tiêu chuẩn in
- Kết nối: Ethernet Gigabit, USB 3.0
- Ngôn ngữ in: PCL5/PCL6 phù hợp cho nhiều môi trường in ấn văn phòng.
Tiết kiệm điện & thiết kế
- Mức tiêu thụ điện:
- Tối đa 1,76–1,92 kW
- Chế độ Nghỉ: 0,3 W
- Kích thước/Trọng lượng: 577 x 659 x 769 mm / 57 kg (không mực)
Hạng mục Chi tiết thông số của Apeos C2061 (Model-CPS-ST)
Loại máy Để bàn / Console
Bộ nhớ / SSD 4 GB / SSD 3,6 GB
Độ phân giải Quét: 600 x 600 dpi; In: 1.200 x 2.400 dpi
Thời gian khởi động 22 - 26 giây hoặc ít hơn
Thời gian khôi phục 11,0 giây hoặc ít hơn (từ chế độ Nghỉ)
Thời gian ra bản chụp đầu Trắng đen: 5,9 giây; Màu: 7,9 giây
Tốc độ sao chụp (A4 LEF) 20 trang/phút (Màu & Trắng đen)
Khổ giấy bản gốc Tối đa: A3, 11 x 17"; Tối thiểu: A5
Sức chứa khay giấy Chuẩn: 616 tờ (520 + 96); Tối đa: 2.176 tờ
Định lượng giấy 52 đến 300 gsm (cho cả khay chính và khay tay)
Khay giấy ra 400 tờ (A4 LEF). Lắp thêm Exit 2 Tray chia thành 250+250 tờ
Bộ nạp bản gốc (DADF) Sức chứa 110 tờ; Quét màu/trắng đen: 55 trang/phút
Kết nối & Ngôn ngữ Ethernet Gigabit, USB 3.0; Chuẩn PCL5/PCL6
Mức tiêu thụ điện Tối đa: 1,76kW - 1,92kW; Chế độ Nghỉ: 0,3 W
Kích thước / Trọng lượng 577 x 659 x 769 mm / 57 kg (không mực)

Bình luận