Mô tả sản phẩm Máy Fujifilm Apeos C2061
Fujifilm Apeos C2061 là dòng máy đa chức năng để bàn/dạng console, được thiết kế cho nhu cầu in ấn, sao chụp và xử lý tài liệu chuyên nghiệp trong văn phòng. Với khả năng in màu đầy đủ, độ phân giải quét 600 x 600 dpi và độ phân giải in lên đến 1.200 x 2.400 dpi, sản phẩm mang lại chất lượng bản in sắc nét, màu sắc rõ ràng và ổn định cho nhiều loại tài liệu khác nhau.
Máy được trang bị bộ nhớ 4 GB, dung lượng lưu trữ 3.6 GB, cùng cấu hình tối ưu cho hiệu suất làm việc liên tục. Tốc độ khởi động nhanh, thời gian phục hồi từ chế độ ngủ ngắn giúp tiết kiệm thời gian chờ, nâng cao hiệu quả vận hành trong môi trường làm việc bận rộn.
Về khả năng xử lý giấy, Fujifilm Apeos C2061 hỗ trợ nhiều khổ giấy từ A5 đến A3, bao gồm cả giấy tiêu chuẩn, giấy tùy chỉnh, phong bì và bưu thiếp. Máy tương thích với giấy có định lượng từ 52 đến 300 gsm, phù hợp cho nhiều nhu cầu in ấn khác nhau. Khả năng nạp giấy linh hoạt với dung lượng tối đa lên đến 2.176 tờ khi kết hợp các mô-đun khay tùy chọn, giúp hạn chế việc tiếp giấy thường xuyên và tăng hiệu suất làm việc.
Máy có tốc độ sao chụp liên tục lên đến 30 trang/phút ở khổ A4 LEF / JIS B5 LEF, đáp ứng tốt các tác vụ sao chụp và in ấn hàng ngày. Bản in đầu tiên cũng được xử lý nhanh với thời gian chỉ 5,9 giây đối với trắng đen và 7,9 giây đối với màu, giúp tối ưu thời gian chờ của người dùng.
Fujifilm Apeos C2061 còn có thiết kế chắc chắn, kích thước gọn gàng so với một thiết bị văn phòng công suất cao, cùng khả năng hoạt động ổn định với nguồn điện phổ biến AC220-240V. Đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần một chiếc máy đa chức năng màu có hiệu suất tốt, chất lượng in cao và khả năng mở rộng linh hoạt.
Điểm nổi bật
- In màu đầy đủ, chất lượng sắc nét
- Độ phân giải in tối đa 1.200 x 2.400 dpi
- Tốc độ sao chụp lên đến 30 trang/phút
- Hỗ trợ khổ giấy A5 đến A3
- Dung lượng giấy tối đa 2.176 tờ
- Phù hợp cho văn phòng cần hiệu suất cao và vận hành ổn định
| Hạng mục | C2061 |
| Loại máy | Để bàn / Dạng console |
| Dung lượng bộ nhớ | 4 GB (Tối đa: 4 GB) |
| Dung lượng bộ nhớ lưu trữ | 3.6 GB |
| Mẫu máy | CPS-ST |
| Khả năng màu sắc | Màu đầy đủ |
| Độ phân giải quét | 600 x 600 dpi |
| Độ phân giải in | 1.200 x 2.400 dpi |
| Thời gian khởi động | Khi bật chức năng tích hợp / dịch vụ tùy chỉnh: 26 giây trở xuống |
| Khi tắt: 22 giây trở xuống | |
| (Nhiệt độ phòng 23°C) | |
| Thời gian phục hồi từ chế độ ngủ | 11,0 giây trở xuống |
| (Nhiệt độ phòng 23°C) | |
| Kích thước bản gốc | Tối đa khổ A3, 11 x 17″, 297 x 432 mm, áp dụng cho cả tờ rời và sách |
| Khổ giấy - Khay 1 | Tối đa: A3, 11 x 17″; Tối thiểu: A5 SEF, phong bì, bưu thiếp (100 x 148 mm) |
| Kích thước tùy chỉnh: 90 x 98 mm đến 297 x 432 mm | |
| Khổ giấy - Khay 2, 3, 4 | Tối đa: A3, 11 x 17″; Tối thiểu: A5 SEF |
| Kích thước tùy chỉnh: 140 x 182 mm đến 297 x 432 mm | |
| Khổ giấy - Khay tay | Tối đa: A3, 11 x 17″; Tối thiểu: A5 SEF, phong bì, bưu thiếp (100 x 148 mm) |
| Kích thước tùy chỉnh: 89 x 98 mm đến 297 x 432 mm | |
| Vùng mất hình ảnh | Mép đầu 4,0 mm, mép cuối 2,0 mm, mép phải/trái 2,0 mm |
| Định lượng giấy | Khay giấy: 52 đến 300 gsm |
| Khay tay: 52 đến 300 gsm | |
| Thời gian in bản sao đầu tiên | Trắng đen: 5,9 giây |
| Màu: 7,9 giây | |
| Tốc độ sao chụp liên tục | Khổ A4 LEF / JIS B5 LEF: Trắng đen 30 trang/phút, Màu 30 trang/phút |
| A4: Trắng đen 23 trang/phút, Màu 23 trang/phút | |
| JIS B5: Trắng đen 17 trang/phút, Màu 17 trang/phút | |
| JIS B4: Trắng đen 20 trang/phút, Màu 20 trang/phút | |
| A3: Trắng đen 17 trang/phút, Màu 17 trang/phút | |
| Dung lượng khay giấy | Tiêu chuẩn: 520 tờ x 1 khay + khay tay 96 tờ |
| Mô-đun 1 khay tùy chọn / Mô-đun 1 khay kèm tủ: 520 tờ x 1 khay | |
| Mô-đun 3 khay: 520 tờ x 3 khay | |
| Tối đa 2.176 tờ [Tiêu chuẩn + mô-đun 3 khay] | |
| Dung lượng khay ra | Không được nêu trong dữ liệu bạn gửi |
| Nguồn điện | AC220-240 V +/- 10 %, 8 A, 50/60 Hz dùng chung |
| Mức tiêu thụ điện tối đa | 1,76 kW (AC220 V +/- 10 %), 1,92 kW (AC240 V +/- 10 %) |
| Chế độ ngủ: 0,3 W (AC230 V +/- 10 %) | |
| Chế độ tiết kiệm điện thấp: 43 W (AC230 V +/- 10 %) | |
| Chế độ sẵn sàng: 66 W (AC230 V +/- 10 %) | |
| Kích thước | W 577 x D 659 x H 769 mm |
| W 577 x D 659 x H 872 mm (khi lắp mô-đun 1 khay tùy chọn) | |
| W 587 x D 659 x H 1.120 mm (khi lắp mô-đun 1 khay kèm tủ) | |
| W 587 x D 659 x H 1.120 mm (khi lắp mô-đun 3 khay) | |
| Khối lượng | 60 kg |
| 75 kg (khi lắp mô-đun 1 khay tùy chọn) | |
| 81 kg (khi lắp mô-đun 1 khay kèm tủ) | |
| 83 kg (khi lắp mô-đun 3 khay) |

Bình luận