Mô tả sản phẩm Máy In Fujifilm Apeos 4620 SZ
Máy in đa chức năng Fujifilm Apeos 4620 SZ là giải pháp in ấn văn phòng mạnh mẽ, tiện dụng và đáng tin cậy, được thiết kế để nâng cao hiệu suất làm việc hằng ngày. Với tốc độ in lên đến 46 trang/phút, độ phân giải 1.200 x 1.200 dpi cùng khả năng in hai mặt tự động, thiết bị giúp xử lý công việc nhanh chóng, chuyên nghiệp và tiết kiệm thời gian.
Sản phẩm được trang bị bộ nạp tài liệu tự động (ADF) hỗ trợ quét hai mặt chỉ trong một lần chạy, đồng thời có thể sao chụp và quét tài liệu khổ Legal. Người dùng cũng dễ dàng làm việc với nhiều loại giấy có độ dày và chất lượng khác nhau, đáp ứng tốt nhu cầu in ấn đa dạng từ văn phòng đến số lượng lớn.
Về kết nối, máy hỗ trợ Gigabit Ethernet 1000BASE-T, Wi‑Fi Direct, in/scan qua USB flash và tương thích với các dịch vụ phổ biến như Fujifilm Print Utility, AirPrint, Mopria Print Service và Mopria Scan, giúp thao tác linh hoạt trên nhiều thiết bị.
Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại, cùng màn hình cảm ứng màu trực quan giúp sử dụng dễ dàng và thuận tiện. Ngoài ra, máy còn được tối ưu cho nhu cầu in số lượng lớn với hộp mực dung lượng cao, tùy chọn khay giấy mở rộng và tuổi thọ lên đến 300.000 trang, đảm bảo vận hành bền bỉ trong thời gian dài.
Đặc biệt, sản phẩm tích hợp nhiều tính năng bảo mật như Secure Boot, phát hiện xâm nhập, In bảo mật, Khóa chức năng bảo mật và hỗ trợ quản lý người dùng qua LDAP/Windows Active Directory, giúp bảo vệ thông tin mật và kiểm soát chi phí hiệu quả.
Điểm nổi bật
- In tốc độ cao 46 trang/phút
- In hai mặt tự động
- Quét hai mặt qua ADF
- Hỗ trợ giấy khổ Legal
- Kết nối Ethernet, Wi‑Fi Direct, USB
- Tương thích AirPrint, Mopria, Fujifilm Print Utility
- Bảo mật cao, phù hợp môi trường doanh nghiệp
- Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại, dễ sử dụng
| Mục | Mô tả |
|---|---|
| Kiểu | Máy để bàn |
| Dung lượng bộ nhớ | 1 GB (Tối đa: 1 GB) |
| Dung lượng thiết bị lưu trữ | - |
| Độ phân giải quét | 600 x 600 dpi |
| Độ phân giải in ấn | 1.200 x 600 dpi |
| Thời gian khởi động*¹ | 27 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
| Thời gian khôi phục (Thời gian khôi phục từ Chế độ nghỉ) | 6 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
| Khổ giấy bản gốc | Kích cỡ tối đa là A4 cho Kính đặt tài liệu, Legal cho Bộ nạp bản gốc tự động |
| Khổ giấy | Tối đa A4, Letter, Legal, Folio (216 x 330 mm) Tối thiểu A6 [69,8 x 127 mm khi sử dụng Khay tay] |
| Chiều rộng mất hình | Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 4,0 mm, Mép phải/trái 3,0 mm*2 |
| Trọng lượng giấy*3 | Khay giấy 60 - 163 gsm Khay tay 60 - 230 gsm |
| Thời gian cho ra bản sao chụp đầu tiên | 8,7 giây (A4, Chế độ sẵn sàng) |
| Tốc độ sao chụp liên tục*4 | Đen trắng: 46 trang/phút (A4) |
| Dung lượng khay giấy*5 | Chuẩn Khay tiêu chuẩn: 250 tờ + Khay tay: 100 tờ Tùy chọn Bộ cấp giấy 250 tờ: 250 tờ, Bộ cấp giấy 520 tờ: 520 tờ Tối đa 1.390 tờ (Khay tiêu chuẩn + Khay tay + Bộ cấp giấy 520 tờ x 2) |
| Dung lượng khay giấy ra*⁵ | 150 tờ (Úp mặt), 10 tờ (Ngửa mặt*6 ) |
| Cung cấp nguồn điện | AC220-240 V +/- 10 %, 10 A, Thông thường 50/60 Hz |
| Mức tiêu thụ điện tối đa | 1.280 W |
| Chế độ nghỉ | 0,6 W |
| Chế độ sẵn sàng | 31 W |
| Kích thước | Rộng 417 x Sâu 461 x Cao 448 mm |
| Trọng lượng*⁷ | 16,2 kg |

Bình luận