Mô tả sản phẩm Máy Fujifilm Apeos C8180
Máy Fujifilm Apeos C8180 là dòng máy photocopy đa chức năng cao cấp, được thiết kế theo kiểu bảng điều khiển hiện đại, phù hợp cho doanh nghiệp, văn phòng lớn và các đơn vị có nhu cầu in ấn – sao chụp số lượng lớn mỗi ngày. Với bộ nhớ 4 GB và dung lượng lưu trữ 128 GB, máy mang lại khả năng xử lý nhanh, ổn định và tối ưu hiệu suất làm việc.
Máy hỗ trợ màu sắc đầy đủ, độ phân giải quét 600 x 600 dpi và độ phân giải in ấn lên đến 2.400 x 2.400 dpi ở chế độ văn bản-ảnh/ảnh, giúp bản sao và bản in sắc nét, rõ ràng, đáp ứng tốt các yêu cầu tài liệu chuyên nghiệp. Thời gian khởi động nhanh, chỉ 36 giây hoặc ít hơn khi kích hoạt chế độ và 30 giây hoặc ít hơn khi không kích hoạt, giúp rút ngắn thời gian chờ đợi và nâng cao năng suất sử dụng.
Apeos C8180 hỗ trợ khổ giấy lớn lên đến A3, 13 x 19 inch, cùng khổ giấy tối thiểu A6, phù hợp với nhiều loại tài liệu từ văn phòng thông thường đến ấn phẩm khổ lớn. Máy có khả năng xử lý giấy với định lượng từ 52 đến 300 gsm, linh hoạt cho cả giấy mỏng và giấy dày. Bên cạnh đó, vùng mất hình nhỏ, giúp tối ưu diện tích nội dung trên trang in.
Về hiệu suất sao chụp, máy có thời gian cho ra bản sao đầu tiên chỉ 4,1 giây đối với bản đen trắng và 5,4 giây đối với bản màu. Tốc độ sao chụp liên tục rất ấn tượng, lên đến 81 trang/phút, cùng nhiều mức tốc độ khác như 60 trang/phút, 46 trang/phút và 42 trang/phút, đáp ứng tốt nhu cầu sao chụp cường độ cao trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Dung lượng giấy của máy rất lớn, với cấu hình chuẩn gồm 520 tờ x 2, thêm các khay và tùy chọn mở rộng có thể đạt tối đa 7.360 tờ, giúp giảm tần suất nạp giấy và tiết kiệm thời gian vận hành. Khay giấy ra hỗ trợ 500 tờ, đảm bảo quá trình làm việc liên tục và hiệu quả.
Máy sử dụng nguồn điện AC 220-240 V, công suất tối đa 2,4 kW, với mức tiêu thụ điện hợp lý ở các chế độ nghỉ, thấp và sẵn sàng, góp phần tiết kiệm năng lượng trong quá trình sử dụng. Kích thước máy 700 x 793 x 1.154 mm và trọng lượng 242 kg, thể hiện sự chắc chắn, bền bỉ, phù hợp cho không gian vận hành chuyên nghiệp.
Ưu điểm nổi bật
- Sao chụp nhanh, chất lượng cao
- Hỗ trợ in màu đầy đủ
- Độ phân giải in ấn sắc nét
- Dung lượng giấy lớn, phù hợp văn phòng quy mô lớn
- Hỗ trợ nhiều khổ giấy và định lượng giấy đa dạng
- Thiết kế bền bỉ, vận hành ổn định
| Mục | C8180 |
| Kiểu | Bảng điều khiển |
| Dung lượng bộ nhớ | 4 GB (Tối đa: 4 GB) |
| Dung lượng thiết bị lưu trữ | 128 GB |
| Tính năng màu | Đầy đủ màu sắc |
| Độ phân giải quét | 600 x 600 dpi |
| Độ phân giải in ấn | 2.400 x 2.400 dpi (Văn bản-Ảnh / Ảnh), 600 x 600 dpi (Văn bản / Bản đồ) |
| Thời gian khởi động | Khi kích hoạt chế độ: 36 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
| [Trình cắm tích hợp sẵn / Dịch vụ tùy chỉnh] | Khi không kích hoạt chế độ: 30 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
| Thời gian khôi phục (Thời gian khôi phục từ Chế độ nghỉ) | 30 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
| Khổ giấy bản gốc | Tối đa A3, 11 x 17", 297 x 432 mm cho cả Tờ bản in và Sách |
| Khổ giấy | Tối đa 13 x 19" (330 x 483 mm), 12,6 x 19,2" (320 x 488 mm), A3 |
| Khổ giấy tối thiểu | A6, Bưu thiếp (100 x 148 mm) |
| Chiều rộng mất hình | Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 4,0 mm, Mép phải/trái 3,0 mm |
| Trọng lượng giấy | Khay giấy 52 - 300 gsm |
| Khay tay 52 - 300 gsm | |
| Thời gian cho ra bản sao chụp đầu tiên | Đen trắng 4,1 giây (A4 LEF / Chế độ ưu tiên đơn sắc) |
| Màu 5,4 giây (A4 LEF / Chế độ ưu tiên màu) | |
| Tốc độ sao chụp liên tục | 81 trang/phút |
| Tốc độ sao chụp liên tục | 60 trang/phút |
| Tốc độ sao chụp liên tục | 46 trang/phút |
| Tốc độ sao chụp liên tục | 42 trang/phút |
| Dung lượng khay giấy | Chuẩn 520 tờ x 2 - Khay + 840 tờ + 1.230 tờ + Khay tay 150 tờ |
| Tùy chọn: Khay tay (250), Bộ chèn trang để in Biểu ngữ: 250 tờ | |
| Bộ nạp trữ lượng lớn B1: 2.000 tờ x 1 - Khay | |
| Bộ nạp trữ lượng lớn B1-S: 2.000 tờ x 1 - Khay | |
| Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS: 2.000 tờ x 2 - Khay | |
| Tối đa 7.360 tờ [Chuẩn + Bộ nạp trữ lượng lớn C3-DS + Khay tay] | |
| Dung lượng khay giấy ra | 500 tờ (A4 LEF) |
| Cung cấp nguồn điện | AC220-240 V +/- 10 %, 10 A, Thông thường 50/60 Hz |
| Mức tiêu thụ điện tối đa | 2,4 kW |
| Mức tiêu thụ điện ở chế độ nghỉ / thấp / sẵn sàng | Chế độ nghỉ: 0,5 W, Chế độ Nguồn điện Thấp: 134 W, Chế độ sẵn sàng: 193 W |
| Kích thước | Rộng 700 x Sâu 793 x Cao 1.154 mm |
| Trọng lượng | 242 kg |

Bình luận